trộm nghe

Học thuật
Thân thiện
trộm nghe

Trộm nghe người ta nói rằng anh ấy sắp chuyển đi nơi khác.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Nghe một cách lén lút, không chính thức: Hành động nghe được thông tin một cách vụng trộm, tình cờ hoặc qua những kênh không chính thống, thường từ người khác nói hoặc bàn tán.
    • (Nghĩa cổ, trong văn chương) Nghe đồn, nghe phong thanh: Cách nói trang trọng, tính văn học, dùng để mở đầu khi thuật lại một tin đồn hoặc thông tin chưa được xác thực mình tình cờ biết được.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Trộm nghe người ta nói ông ấy sắp chuyển công tác. (Tôi tình cờ nghe thấy mọi người nói ông ấy sắp chuyển công tác.)
    • Trộm nghe danh tiếng của ngài đã lâu, hôm nay mới được gặp mặt. (Tôi đã nghe đồn về danh tiếng của ngài từ lâu, hôm nay mới được gặp mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn nói trang trọng hoặc văn chương: "Trộm nghe" thường xuất hiện trong lời nói văn hoa, lịch sự, hoặc trong các tác phẩm văn học, kịch để dẫn dắt một thông tin nghe được.
    • Trộm nghe nơi đây vị danh y tài giỏi, nay xin được tới thỉnh giáo. (Nghe nói nơi đây vị danh y tài giỏi, nay xin được tới thỉnh giáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghe lén: Nghe một cách chủ ý giấu giếm, thường với hàm ý tiêu cực hơn "trộm nghe".
  • Nghe đồn / Nghe phong thanh: Cách nói thông thường, ít trang trọng hơn, cùng chỉ việc nghe được tin tức từ nguồn không chính thức.
  • Được biết: Cách nói trung lập, lịch sự để thuật lại thông tin mình biết, không nhấn mạnh tính chất "nghe lén" hay "tình cờ".
Từ đồng nghĩa
  • Nghe phong phanh: Nghe thoáng qua, chưa rõ ràng.
  • Tai nghe: (Cách nói cổ) Nghe được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến nào được tạo thành trực tiếp từ "trộm nghe".
Thành ngữ liên quan
  • Trộm nghe trộm thấy: Chỉ việc nghe thấy một cách vụng trộm, tình cờ.
    • Chuyện này tôi chỉ trộm nghe trộm thấy, chưa dám chắc. (Chuyện này tôi chỉ tình cờ nghe thấy, chưa dám chắc.)
trộm nghe

Trộm nghe người ta nói rằng anh ấy sắp chuyển đi nơi khác.

  1. Nghe đồn rằng: Trộm nghe thơm nức hương lân (K).